THỦY ĐIỆN

Với kinh nghiệm đã nhiều năm tham gia thiết kế và giám sát thi công các công trình thủy điện, PECC3 đã tham gia tư vấn xây dựng nhiều dự án thủy điện vừa và nhỏ; thủy điện tích năng, thẩm tra thiết kế và giám sát thi công các công trình thủy điện lớn có đạp chính cao 100m thi công bằng công nghệ bê tông đầm lăn (RCC).

 

Công trình thủy điện Xekaman 1 (CHDCND Lào)


Thông tin dự án

Tư vấn các công trình Thủy điện - Thủy lợi:

+ Lập Quy hoạch thủy điện trên các hệ thống sông suối Việt Nam và Đông Nam Á; Lập Quy hoạch thủy điện Campuchia; Lập Quy hoạch thủy điện vừa và nhỏ tình Thừa Thiên Huế, tỉnh Quảng Nam.

Lập báo cáo Tiên khả thi, báo cáo khả thi, TKKT, BVTC các dự án thủy điện, thủy điện tích năng, thủy lợi: thủy điện tích năng Mộc Châu (lập báo cáo Tiền khả thi, Nlm=900MW); thủy điện Sông Bung 2 (lập NCKT, TKKT, BVTC, Nlm=100MW, đập CFRD cao nhất nghành điện Hmax=98m); Thủy điện Sông Bung 4a (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=49MW); thủy điện AlinB1 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=46MW); thủy điện AlinB2 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, Nlm=20MW); Thủy điện Sông Giang 2 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=37MW); thủy điện Sông Giang 1 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=12MW); thủy điện Văn Phong (bổ sung quy hoạch, NCKT, BVTC, thủy điện có cột nước phát điện thấp nhất Việt Nam, Hmin=3.24m); thủy điện Nậm Hóa 2 (lập TKKT, BVTC, Nlm=8MW); thủy điện Nậm Hóa 1 (lập TKKT, BVTC, Nlm=18MW); thủy điện Đakmi 1 (NCKT, Nlm=60MW); thủy điện Thác Ba (NCKT, Nlm=18MW); thủy điện Sông Giang 2 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=37MW); thủy điện Sông Giang 1 (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, BVTC, Nlm=2MW); thủy điện Đăkre (lập NCKT hiệu chỉnh, TKKT, Nlm=60MW); thủy lợi Nậm Cắt-Bắc Kạn (lập NCKT điều chỉnh dự án).

+ Thẩm tra báo cáo Tiền khả thi, báo cáo Khả thi, TKKT, BVTC các dự án thủy điện, thủy lợi: Hạ Sê San (TKKT, 400MW), Thượng Kontum (TKKT, BVTC, 220MW), La Ngâu (TKKT, BVTC - 46MW), Bản Chát (TKKT, BVTC, 100MW), Đồng Nai 3 (180MW, BVTC), Đồng Nai 4 (340MW, BVTC), Xekaman 1 (290MW, BVTC), Sanxay (32MW, BVTC); HCN Bản Lãi (tưới 2045ha), Hồ Duồng (325ha), Hồ Khuôn Vố (325ha), Hồ chưa nước PleiPai & đạp dâng Lalôp (1847ha), Ngàn Trươi (TKKT, 31277ha)...

 

 

Thủy điện Nậm Hóa 2

 

+ Kiểm định an toàn đập: Đắc Drinh (125MW), Sông Bung 4a (49MW), Ea Krong Ru (28MW), Đa Siat (13.5MW), Đa Dâng 2 (34MW), Ry Ninh (3.6MW), An Điềm (5.4MW), Dam Bri (75MW), Dray H'linh (12MW), Sông Ba Hạ (220MW).

+ Đánh giá sản lượng điện các nhà máy thủy điện: Sông Bung 4, Nlm=156MW.

+ Lập quy trình vận hành hồ chứa: Thủy điện Đồng Nai 5, Nlm=150MW; Sông Bung 4, Nlm=156MW.

+ Tư vấn giám sát các công trình Thủy điện, Thủy lợi và công trình xây dựng khác: Tư vấn giám sát các dự án thủy điện Đồng Nai 3 (180MW), Đồng Nai 4 (340MW), Bản Chát (100MW), Đồng Nai 5 (150MW), Xekaman 1 (290MW), Sanxay (32MW), Bắc Mê (45MW), Đa Dâng (14MW).